Nghĩa tiếng Việt
- Xem oaidanh từWiktionary
- Xem uy quyềndanh từWiktionary
Ví dụ
-
ra uy
-
"Chư hầu mến đức, nép uy, Xa thời tiến cống, gần thì làm tôi." (TNNL)
uy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem oai; Xem uy quyền.
ra uy
"Chư hầu mến đức, nép uy, Xa thời tiến cống, gần thì làm tôi." (TNNL)