Nghĩa tiếng Việt
- Có âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh.tính từ いWiktionary
- Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất.tính từ いWiktionary
- Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngã uỵch.
-
Đấm uỵch.
-
ngã đánh uỵch
-
từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất
-
uỵch cho một trận