Nghĩa tiếng Việt
- Uyên ương (nói tắt)danh từWiktionary
- Sâu xa, thâm thuý.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rẽ thuý chia uyên.
-
Uyên thâm.
-
Uyên bác.
uyên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Uyên ương (nói tắt); Sâu xa, thâm thuý.
Rẽ thuý chia uyên.
Uyên thâm.
Uyên bác.