TanroDictionary Sổ từ

vai

Việt
0

vai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay; Phần của áo che vai; Bậc; hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.danh từWiktionary
  2. Phần của áo che vai.danh từWiktionary
  3. Bậc; hàng.danh từWiktionary
  4. Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Sức dài vai rộng.

  2. Áo vá vai.

  3. Áo rách thay vai, quần rách đổi ống.

  4. Bằng vai, phải lứa.

  5. Vai chính.