Nghĩa tiếng Việt
- (giải phẫu học) Phần cơ thể ở hai bên cổ nối thân với cánh tay.danh từWiktionary
- Phần của áo che vai.danh từWiktionary
- Bậc; hàng.danh từWiktionary
- Nhân vật trong vở kịch, vở tuồng, vở chèo mà một người đóng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sức dài vai rộng.
-
Áo vá vai.
-
Áo rách thay vai, quần rách đổi ống.
-
Bằng vai, phải lứa.
-
Vai chính.