TanroDictionary

valorization

/ˌvæləəˈzeɪʃən/

Anh
0

valorization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bình ổn vật giá; Biện pháp bình ổn vật giá (của chính phủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bình ổn vật giá.danh từEN-VI Dict
  2. Biện pháp bình ổn vật giá (của chính phủ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A valorization helped the team.

  2. The report explained the new valorization plan.