Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vanishđộng từEN-VI Dict
- Đã biến mất, không còn nữa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rabbit vanished into the bushes before I blinked.
-
The vanished trail was hard to find again.