TanroDictionary

vanished

/ˈvænɪʃt/

Anh
0

vanished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vanish; Đã biến mất, không còn nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vanishđộng từEN-VI Dict
  2. Đã biến mất, không còn nữa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rabbit vanished into the bushes before I blinked.

  2. The vanished trail was hard to find again.