TanroDictionary

vee

/ˈvi/

Anh
0

vee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng chữ V; Giấy bạc 5 đô la; Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng chữ V.tính từEN-VI Dict
  2. Giấy bạc 5 đô la.danh từEN-VI Dict
  3. Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.danh từEN-VI Dict
  4. Tên gọi của chữ cái Latinh V.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The road made a vee in the valley.

  2. He tucked the vee into his wallet.

  3. The kite formed a sharp vee.