TanroDictionary Sổ từ

veering

/ˈvɪrin/

Anh
0

veering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của veer; Bước ngoặc, sự thay đổi (ý kiến); phân từ hiện tại của veer.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của veerđộng từEN-VI Dict
  2. Bước ngoặc, sự thay đổi (ý kiến).danh từEN-VI Dict
  3. phân từ hiện tại của veerđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The wind is veering toward the coast.

  2. There was a sudden veering in his opinion.