Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của veerđộng từEN-VI Dict
- Bước ngoặc, sự thay đổi (ý kiến).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của veerđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The wind is veering toward the coast.
-
There was a sudden veering in his opinion.