TanroDictionary Sổ từ

veer

/vɪə(r)/

Anh
0

veer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoay chiều (gió); Sự quay thuyền chạy theo chiều gió; Sự xoay trở, sự đổi hướng, sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi thái độ, sự thay đổi lời lẽ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoay chiều (gió).danh từEN-VI Dict
  2. Sự quay thuyền chạy theo chiều gió.danh từEN-VI Dict
  3. Sự xoay trở, sự đổi hướng, sự thay đổi ý kiến, sự thay đổi thái độ, sự thay đổi lời lẽ.danh từEN-VI Dict
  4. Lái (tàu) theo chiều gió.động từEN-VI Dict
  5. Trở chiều, đổi chiều, trở.động từEN-VI Dict
  6. Xoay, quay hướng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A veer changed the sailboat's path.

  2. The captain used a veer to catch wind.

  3. Her veer in attitude was easy to see.

  4. They veer the boat toward the harbor.

  5. The driver had to veer away from the truck.