TanroDictionary

vesicate

/ˈvezəˌkeɪt/

Anh
0

vesicate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giộp da; Giộp lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giộp da.động từEN-VI Dict
  2. Giộp lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cream can vesicate sensitive skin.

  2. The hot oil began to vesicate his skin.