Nghĩa tiếng Việt
- Đàn tăng rung (nhạc cụ giống như mộc cầm nhưng có bộ phận cộng hưởng bằng điện đặt dưới thanh kim loại gây ra tác dụng ngân vang).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She played a beautiful melody on the vibraphone.
/ˈvaɪbrəfəʊn/
vibraphone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn tăng rung (nhạc cụ giống như mộc cầm nhưng có bộ phận cộng hưởng bằng điện đặt dưới thanh kim loại gây ra tác dụng ngân vang).
She played a beautiful melody on the vibraphone.