TanroDictionary

vicious

/ˈvɪʃəs/

Anh
0

vicious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xấu xa, đồi bại; Xấu, ác; Giữ (ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu xa, đồi bại.tính từEN-VI Dict
  2. Xấu, ác.tính từEN-VI Dict
  3. Giữ (ngựa).tính từEN-VI Dict
  4. Sai, không hợp cách, hỏng, có thiếu sót.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was shocked by his vicious and mean behavior.

  2. Do not believe that vicious rumor about your friend.

  3. The trainer kept the horse vicious for safety.

  4. His writing style is often considered quite vicious.

  5. vicious practices

    những lề thói xấu xa