TanroDictionary

violate

/ˈvaɪəleɪt/

Anh
0

violate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm... ); lỗi (thề... ); Hãm hiếp; Phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm... ); lỗi (thề... ).động từEN-VI Dict
  2. Hãm hiếp.động từEN-VI Dict
  3. Phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh... ).động từEN-VI Dict
  4. Xúc phạm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must not violate any local laws.

  2. The law punishes anyone who violate trust.

  3. Please do not violate my peace and quiet.

  4. The soldiers were told not to violate a sanctuary.

  5. to violate a law

    vi phạm một đạo luật