TanroDictionary

vorticist

/ˈvɔrtəˌsɪst/

Anh
0

vorticist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người theo phái vị lai (văn học), hội hoạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo phái vị lai (văn học), hội hoạ...danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He admired the bold style of a vorticist.