TanroDictionary

vui

Việt
0

vui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mỗi lúc tan học, tụi bạn thân chúng tớ thường nói chuyện với nhau, và cười rất vui.

  2. Dù em tôi thi không tốt lắm nhưng khi ra khỏi phòng thi, em ấy vẫn rất vui.

  3. Chúc cậu ngày vui.