Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều tiếng cười, cảm giác thích thú, phấn khởi.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mỗi lúc tan học, tụi bạn thân chúng tớ thường nói chuyện với nhau, và cười rất vui.
-
Dù em tôi thi không tốt lắm nhưng khi ra khỏi phòng thi, em ấy vẫn rất vui.
-
Chúc cậu ngày vui.