TanroDictionary Sổ từ

vui vẻ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ ngoài lộ rõ tâm trạng rất vui.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cười vui vẻ.

  2. Buổi họp mặt vui vẻ.

  3. Con người vui vẻ, hoạt bát.

  4. Tớ mong cậu biết rằng, sự vui vẻ của cậu quan trọng hơn tất cả.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép