TanroDictionary

wader

/ˈweɪdɜː/

Anh
0

wader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lội; Ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu); Chim cao cẳng, chim lội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lội.danh từEN-VI Dict
  2. Ủng lội nước (của người đi săn, người đi câu).danh từEN-VI Dict
  3. Chim cao cẳng, chim lội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wader moved slowly through the river.

  2. He wore wader boots in the stream.

  3. A wader searched the wet sand for food.