TanroDictionary

wall

/wɔːl/

Anh
0

wall là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tường, vách; Thành, thành luỹ, thành quách; Lối đi sát tường nhà trên hè đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường, vách.danh từEN-VI Dict
  2. Thành, thành luỹ, thành quách.danh từEN-VI Dict
  3. Lối đi sát tường nhà trên hè đường.danh từEN-VI Dict
  4. Rặng cây ăn quả dựa vào tường; bức tường có cây ăn quả dựa vào.danh từEN-VI Dict
  5. Vách ngoài vỉa.danh từEN-VI Dict
  6. Thành.danh từEN-VI Dict
  7. Xây tường bao quanh, xây thành bao quanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I stared at the blank wall for a minute.

  2. The Great Wall of China is very famous.

  3. They built a tall wall to protect the city.

  4. An apple wall grew along the fence.

  5. The wall kept out the wind.