TanroDictionary Sổ từ

walled

/ˈwɔld/

Anh
0

walled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wall; Có tường bao quanh; (từ lóng) như có tường bao quanh; Có công sự bao bọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wallđộng từEN-VI Dict
  2. Có tường bao quanh; (từ lóng) như có tường bao quanh.tính từEN-VI Dict
  3. Có công sự bao bọc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He walled the yard with stone.

  2. The walled garden is full of beautiful roses.

  3. The walled town felt safe at night.

  4. walled lake

    hồ trên núi có bờ dựng đứng