Nghĩa tiếng Việt
- Đi thơ thẩn, đi lang thang.động từEN-VI Dict
- Đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Quanh co, uốn khúc (con sông... ).động từEN-VI Dict
- Nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh.động từEN-VI Dict
- Mê sảng.động từEN-VI Dict
- Đi lang thang khắp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We like to wander about the old streets.
-
Do not wander from the right path of life.
-
The river wanders through the valley.
-
His mind began to wander during the long speech.
-
He wandered in a feverish dream.