TanroDictionary

wander

/ˈwɒndə(r)/

Anh
0

wander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi thơ thẩn, đi lang thang; Đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Quanh co, uốn khúc (con sông... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi thơ thẩn, đi lang thang.động từEN-VI Dict
  2. Đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  3. Quanh co, uốn khúc (con sông... ).động từEN-VI Dict
  4. Nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh.động từEN-VI Dict
  5. Mê sảng.động từEN-VI Dict
  6. Đi lang thang khắp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We like to wander about the old streets.

  2. Do not wander from the right path of life.

  3. The river wanders through the valley.

  4. His mind began to wander during the long speech.

  5. He wandered in a feverish dream.