Nghĩa tiếng Việt
- Người đi lang thang, người nay đây mai đó.danh từEN-VI Dict
- Con vật lạc đàn.danh từEN-VI Dict
- Người lầm đường lạc lối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wanderer carried only a small bag.
-
The lost wanderer stayed near the herd.
-
The old story followed a wanderer back home.