TanroDictionary Sổ từ

wanderer

/ˈwɒndərə(r)/

Anh
0

wanderer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi lang thang, người nay đây mai đó; Con vật lạc đàn; Người lầm đường lạc lối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi lang thang, người nay đây mai đó.danh từEN-VI Dict
  2. Con vật lạc đàn.danh từEN-VI Dict
  3. Người lầm đường lạc lối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wanderer carried only a small bag.

  2. The lost wanderer stayed near the herd.

  3. The old story followed a wanderer back home.