TanroDictionary Sổ từ

wandering

/ˈwɑːndɜːin/

Anh
0

wandering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi lang thang; Sự lạc hướng, sự chệch hướng; Sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi lang thang.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lạc hướng, sự chệch hướng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh.danh từEN-VI Dict
  4. Cuộc du lịch dài ngày.danh từEN-VI Dict
  5. Lời nói mê.danh từEN-VI Dict
  6. hiện tại phân từ của wanderđộng từEN-VI Dict
  7. Lang thang.tính từEN-VI Dict
  8. Quanh co, uốn khúc.tính từEN-VI Dict
  9. Không định cư, nay đây mai đó.tính từEN-VI Dict
  10. Vẩn vơ, lan man; lơ đễnh.tính từEN-VI Dict
  11. Lạc lõng, không mạch lạc.tính từEN-VI Dict
  12. Mê sảng; nói mê.tính từEN-VI Dict
  13. phân từ hiện tại của wanderđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. His wandering lasted for three days.

  2. His wandering thoughts distracted him from the lesson.

  3. Her wandering made the lesson harder to follow.

  4. They planned a wandering across the coast.

  5. The doctor's wandering confused the patient.