Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi lang thang.danh từEN-VI Dict
- Sự lạc hướng, sự chệch hướng.danh từEN-VI Dict
- Sự nghĩ lan man; sự lơ đễnh.danh từEN-VI Dict
- Cuộc du lịch dài ngày.danh từEN-VI Dict
- Lời nói mê.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của wanderđộng từEN-VI Dict
- Lang thang.tính từEN-VI Dict
- Quanh co, uốn khúc.tính từEN-VI Dict
- Không định cư, nay đây mai đó.tính từEN-VI Dict
- Vẩn vơ, lan man; lơ đễnh.tính từEN-VI Dict
- Lạc lõng, không mạch lạc.tính từEN-VI Dict
- Mê sảng; nói mê.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của wanderđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His wandering lasted for three days.
-
His wandering thoughts distracted him from the lesson.
-
Her wandering made the lesson harder to follow.
-
They planned a wandering across the coast.
-
The doctor's wandering confused the patient.