Nghĩa tiếng Việt
- Báo cho biết.động từEN-VI Dict
- Cảnh cáo, răn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please warn him of the hidden danger ahead.
-
I must warn you against making that mistake.
-
to warn someone of a danger
báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
-
to warn the police
báo công an
-
to warn somebody against something
cảnh cáo ai không được làm điều gì