Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wasteđộng từEN-VI Dict
- Nghiện ma túy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They wasted the last hour waiting outside.
-
He looked wasted after a long night.
/ˈweɪstɪd/
wasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của waste; Nghiện ma túy.
They wasted the last hour waiting outside.
He looked wasted after a long night.