TanroDictionary

wasted

/ˈweɪstɪd/

Anh
0

wasted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của waste; Nghiện ma túy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wasteđộng từEN-VI Dict
  2. Nghiện ma túy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They wasted the last hour waiting outside.

  2. He looked wasted after a long night.