Nghĩa tiếng Việt
- Cột báo (trên đường); cột mốc; cột định hướng (như) waypost.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We followed the waymark to the hill path.
/ˈweɪmɑːk/
waymark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột báo (trên đường); cột mốc; cột định hướng (như) waypost.
We followed the waymark to the hill path.