TanroDictionary

waymark

/ˈweɪmɑːk/

Anh
0

waymark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột báo (trên đường); cột mốc; cột định hướng (như) waypost.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột báo (trên đường); cột mốc; cột định hướng (như) waypost.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We followed the waymark to the hill path.