TanroDictionary

weal

/wiːl/

Anh
0

weal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạnh phúc, cảnh sung sướng; Lằn roi ((cũng) welt); Quất, vụt ((cũng) welt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạnh phúc, cảnh sung sướng.danh từEN-VI Dict
  2. Lằn roi ((cũng) welt).danh từEN-VI Dict
  3. Quất, vụt ((cũng) welt).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The government works for the general weal.

  2. A red weal marked his arm.

  3. He weal the cloth with a stick.

  4. general weal

    hạnh phúc chung

  5. in weal or woe

    dù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào