TanroDictionary

wean

/wiːn/

Anh
0

wean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thôi cho bú, cai sữa; Làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thôi cho bú, cai sữa.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mothers often wean babies slowly.

  2. They want to wean the child from sweets.

  3. to wean someone from his bad habits

    làm cho người nào dứt bỏ những thói quen xấu