TanroDictionary

weaning

/ˈwinin/

Anh
0

weaning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wean; Sự thôi cho bú, sự cai sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wean.động từEN-VI Dict
  2. Sự thôi cho bú, sự cai sữa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Weaning a child takes time and patience.

  2. The weaning started after six months.