Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wean.động từEN-VI Dict
- Sự thôi cho bú, sự cai sữa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Weaning a child takes time and patience.
-
The weaning started after six months.