TanroDictionary Sổ từ

weanling

/ˈwinlɪŋ/

Anh
0

weanling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weanling stayed close to its mother.