Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh mạnh; đòn đau.danh từEN-VI Dict
- Phần.danh từEN-VI Dict
- Đánh mạnh, đánh đau.động từEN-VI Dict
- Chia phần, chia nhau ((cũng) to whack up).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One whack of the hammer fixed it.
-
You get your whack after I finish.
-
Do not whack the desk.
-
We whack the money among the team.