TanroDictionary

wheat

/wiːt/

Anh
0

wheat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây lúa mì; Lúa mì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây lúa mì.danh từEN-VI Dict
  2. Lúa mì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheat grew tall after the rain.

  2. Wheat is a common crop here.