TanroDictionary

wheatear

/ˈwitˌɪr/

Anh
0

wheatear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim bạc bụng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim bạc bụng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wheatear landed on the fence.