TanroDictionary

wheel

/wiːl/

Anh
0

wheel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Hệ thống bánh xe (của máy... ); Xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống bánh xe (của máy... ).danh từEN-VI Dict
  3. Xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh).danh từEN-VI Dict
  4. Bàn quay (của người làm đồ gốm).danh từEN-VI Dict
  5. Bánh lái, tay lái.danh từEN-VI Dict
  6. Sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay.danh từEN-VI Dict
  7. Sự thăng trầm.danh từEN-VI Dict
  8. Bộ máy.danh từEN-VI Dict
  9. , (thông tục) xe đạp.danh từEN-VI Dict
  10. Lăn, đẩy cho lăn.động từEN-VI Dict
  11. Dắt (xe đạp).động từEN-VI Dict
  12. Làm quay tròn, xoay.động từEN-VI Dict
  13. Chở trên một xe lăn.động từEN-VI Dict
  14. Xử tội xe hình; đánh nhừ tử.động từEN-VI Dict
  15. Cho (hàng quân) quay.động từEN-VI Dict
  16. Quay, xoay.động từEN-VI Dict
  17. Lượn vòng.động từEN-VI Dict
  18. Quay.động từEN-VI Dict
  19. Đi xe đạp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He checked the pressure in the front wheel today.

  2. The wheel system needed quick repair.

  3. They used a heavy wheel to punish the prisoner.

  4. She shaped the clay on the wheel.

  5. She is a skilled man of the wheel on ships.