Nghĩa tiếng Việt
- Bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Hệ thống bánh xe (của máy... ).danh từEN-VI Dict
- Xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh).danh từEN-VI Dict
- Bàn quay (của người làm đồ gốm).danh từEN-VI Dict
- Bánh lái, tay lái.danh từEN-VI Dict
- Sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay.danh từEN-VI Dict
- Sự thăng trầm.danh từEN-VI Dict
- Bộ máy.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) xe đạp.danh từEN-VI Dict
- Lăn, đẩy cho lăn.động từEN-VI Dict
- Dắt (xe đạp).động từEN-VI Dict
- Làm quay tròn, xoay.động từEN-VI Dict
- Chở trên một xe lăn.động từEN-VI Dict
- Xử tội xe hình; đánh nhừ tử.động từEN-VI Dict
- Cho (hàng quân) quay.động từEN-VI Dict
- Quay, xoay.động từEN-VI Dict
- Lượn vòng.động từEN-VI Dict
- Quay.động từEN-VI Dict
- Đi xe đạp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He checked the pressure in the front wheel today.
-
The wheel system needed quick repair.
-
They used a heavy wheel to punish the prisoner.
-
She shaped the clay on the wheel.
-
She is a skilled man of the wheel on ships.