Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wheelđộng từEN-VI Dict
- Có bánh xe.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wheeled the suitcase into the hall.
-
We bought a wheeled suitcase for travel.
/ˈwild/
wheeled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wheel; Có bánh xe.
She wheeled the suitcase into the hall.
We bought a wheeled suitcase for travel.