Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boy did a wheelie down the street.
/ˈwiːli/
wheelie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).
The boy did a wheelie down the street.