TanroDictionary Sổ từ

wheelie

/ˈwiːli/

Anh
0

wheelie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boy did a wheelie down the street.