Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của whitewashđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They whitewashed the wall before lunch.
/wˈaɪtwɒʃt/
whitewashed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của whitewash.
They whitewashed the wall before lunch.