Nghĩa tiếng Việt
- Cái to lớn khác thường.danh từEN-VI Dict
- Điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a whopper of a fish.
-
Her excuse was a clear whopper.
/ˈwɒpə(r)/
whopper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái to lớn khác thường; Điều nói dối tr trẽn; điều nói láo không ngượng mồm.
That was a whopper of a fish.
Her excuse was a clear whopper.