TanroDictionary

wicket

/ˈwɪkɪt/

Anh
0

wicket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn... ); Cửa xoay; Cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa nhỏ, cửa xép (bên cạnh cửa lớn... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cửa xoay.danh từEN-VI Dict
  3. Cửa chắn (chỉ mở ở phía trên, phía dưới để chặn gà, súc vật... ).danh từEN-VI Dict
  4. Cửa bán vé.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please use the wicket beside the gate.

  2. He passed through the wicket at the station.

  3. The chicken stayed behind the wicket.

  4. She bought her ticket at the wicket.