TanroDictionary

wild

/waɪld/

Anh
0

wild là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dại, hoang (ở) rừng; Chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim); Man rợ, man di, chưa văn minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dại, hoang (ở) rừng.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim).tính từEN-VI Dict
  3. Man rợ, man di, chưa văn minh.tính từEN-VI Dict
  4. Hoang vu, không người ở.tính từEN-VI Dict
  5. Dữ dội, bão táp.tính từEN-VI Dict
  6. Rối, lộn xộn, lung tung.tính từEN-VI Dict
  7. Điên, điên cuồng, nhiệt liệt.tính từEN-VI Dict
  8. Ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa bãi.tính từEN-VI Dict
  9. Tự do, bừa bãi, phóng túng, lêu lổng.tính từEN-VI Dict
  10. Vu vơ, bừa bãi, lung tung.DEN-VI Dict
  11. Vùng hoang vu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw some wild grass in the field.

  2. The wild horse still avoided people.

  3. The wild tribes lived far away from cities.

  4. They traveled across the wild country alone.

  5. A wild wind blew through the open trees.