Nghĩa tiếng Việt
- Dại, hoang (ở) rừng.tính từEN-VI Dict
- Chưa thuần; chưa dạn người (thú, chim).tính từEN-VI Dict
- Man rợ, man di, chưa văn minh.tính từEN-VI Dict
- Hoang vu, không người ở.tính từEN-VI Dict
- Dữ dội, bão táp.tính từEN-VI Dict
- Rối, lộn xộn, lung tung.tính từEN-VI Dict
- Điên, điên cuồng, nhiệt liệt.tính từEN-VI Dict
- Ngông cuồng, rồ dại, liều mạng, thiếu đắn đo suy nghĩ, bừa bãi.tính từEN-VI Dict
- Tự do, bừa bãi, phóng túng, lêu lổng.tính từEN-VI Dict
- Vu vơ, bừa bãi, lung tung.DEN-VI Dict
- Vùng hoang vu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw some wild grass in the field.
-
The wild horse still avoided people.
-
The wild tribes lived far away from cities.
-
They traveled across the wild country alone.
-
A wild wind blew through the open trees.