TanroDictionary Sổ từ

wilding

/ˈwɑɪldɪŋ/

Anh
0

wilding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây dại; cây tự mọc; Quả của cây dại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây dại; cây tự mọc.danh từEN-VI Dict
  2. Quả của cây dại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wilding grew beside the old wall.

  2. The birds ate the wilding from the tree.