TanroDictionary Sổ từ

wildcat

/ˈwaɪldkæt/

Anh
0

wildcat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mèo rừng; Liều, liều lĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mèo rừng.danh từEN-VI Dict
  2. Liều, liều lĩnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wildcat crossed the path at dusk.

  2. The company launched a wildcat scheme to expand.

  3. a wildcat scheme

    một kết hoạch liều lĩnh; một mưu đồ liều lĩnh