Nghĩa tiếng Việt
- Ý chí, chí, ý định, lòng.danh từEN-VI Dict
- Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.danh từEN-VI Dict
- Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.danh từEN-VI Dict
- Tờ di chúc, chúc thư.danh từEN-VI Dict
- Muốn.động từEN-VI Dict
- Thuận, bằng lòng.động từEN-VI Dict
- Thường vẫn.động từEN-VI Dict
- Nếu, giá mà, ước rằng.động từEN-VI Dict
- Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.động từEN-VI Dict
- Nhất định sẽ.động từEN-VI Dict
- Sẽ (tương lai).động từEN-VI Dict
- Có thể.động từEN-VI Dict
- Tỏ ý chí; có quyết chí.động từEN-VI Dict
- Định.động từEN-VI Dict
- Buộc, bắt buộc.động từEN-VI Dict
- Để lại bằng chúc thư.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Strong will can help you overcome any habit.
-
You must work with a will to succeed.
-
They forced him to sign against his will.
-
The lawyer helped the man make his will.
-
Do as you will when you are alone.