TanroDictionary

will

/wɪl/

Anh
0

will là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ý chí, chí, ý định, lòng; Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm; Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ý chí, chí, ý định, lòng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hăng say; sự quyết chí, sự quyết tâm.danh từEN-VI Dict
  3. Nguyện vọng, ý muốn; ý thích.danh từEN-VI Dict
  4. Tờ di chúc, chúc thư.danh từEN-VI Dict
  5. Muốn.động từEN-VI Dict
  6. Thuận, bằng lòng.động từEN-VI Dict
  7. Thường vẫn.động từEN-VI Dict
  8. Nếu, giá mà, ước rằng.động từEN-VI Dict
  9. Phải, tất nhiên; ắt là, hẳn là, chắc là.động từEN-VI Dict
  10. Nhất định sẽ.động từEN-VI Dict
  11. Sẽ (tương lai).động từEN-VI Dict
  12. Có thể.động từEN-VI Dict
  13. Tỏ ý chí; có quyết chí.động từEN-VI Dict
  14. Định.động từEN-VI Dict
  15. Buộc, bắt buộc.động từEN-VI Dict
  16. Để lại bằng chúc thư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Strong will can help you overcome any habit.

  2. You must work with a will to succeed.

  3. They forced him to sign against his will.

  4. The lawyer helped the man make his will.

  5. Do as you will when you are alone.