Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của willđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wills the team to keep going.
/wɪlz/
wills là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của will.
He wills the team to keep going.