TanroDictionary

winch

/wɪntʃ/

Anh
0

winch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tời; Ống cuộn dây câu; Kéo bằng tời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tời.danh từEN-VI Dict
  2. Ống cuộn dây câu.danh từEN-VI Dict
  3. Kéo bằng tời.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The winch appeared in the report.

  2. He checked the winch before lifting the box.

  3. We winch the crate onto the truck.