TanroDictionary

wind

/waɪnd/

Anh
0

wind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gió; Phương gió, phía gió thổi; Các phương trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió.danh từEN-VI Dict
  2. Phương gió, phía gió thổi.danh từEN-VI Dict
  3. Các phương trời.danh từEN-VI Dict
  4. Hơi.danh từEN-VI Dict
  5. Hơi, mùi; tin phong thanh.danh từEN-VI Dict
  6. Hơi (trong ruột).danh từEN-VI Dict
  7. Ức.danh từEN-VI Dict
  8. Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
  9. Nhạc khí thổi (kèn, sáo... ); tiếng kèn sáo.danh từEN-VI Dict
  10. Đánh hơi.động từEN-VI Dict
  11. Làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi.động từEN-VI Dict
  12. Để cho nghỉ lấy hơi, để cho thở.động từEN-VI Dict
  13. Thổi.động từEN-VI Dict
  14. Vòng (dây).danh từEN-VI Dict
  15. Khúc uốn, khúc lượn (của con sông).danh từEN-VI Dict
  16. Cuộn, quấn.động từEN-VI Dict
  17. Lượn, uốn.động từEN-VI Dict
  18. Bọc, choàng.động từEN-VI Dict
  19. Quay; trục lên bằng cách quay.động từEN-VI Dict
  20. Lên dây (đồng hồ).động từEN-VI Dict
  21. Quấn dây.động từEN-VI Dict
  22. Quấn lại, cuộn lại (con rắn...).động từEN-VI Dict
  23. Quanh co, uốn khúc.động từEN-VI Dict
  24. Vênh (tấm ván).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The north wind blew very hard last night.

  2. The boat moved slowly down the wind.

  3. They traveled to the four winds.

  4. He lost his wind after running fast.

  5. I got wind of their secret plan.