Nghĩa tiếng Việt
- Gió.danh từEN-VI Dict
- Phương gió, phía gió thổi.danh từEN-VI Dict
- Các phương trời.danh từEN-VI Dict
- Hơi.danh từEN-VI Dict
- Hơi, mùi; tin phong thanh.danh từEN-VI Dict
- Hơi (trong ruột).danh từEN-VI Dict
- Ức.danh từEN-VI Dict
- Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.danh từEN-VI Dict
- Nhạc khí thổi (kèn, sáo... ); tiếng kèn sáo.danh từEN-VI Dict
- Đánh hơi.động từEN-VI Dict
- Làm thở hổn hển, làm thở mạnh, làm thở hết hơi, làm mệt đứt hơi.động từEN-VI Dict
- Để cho nghỉ lấy hơi, để cho thở.động từEN-VI Dict
- Thổi.động từEN-VI Dict
- Vòng (dây).danh từEN-VI Dict
- Khúc uốn, khúc lượn (của con sông).danh từEN-VI Dict
- Cuộn, quấn.động từEN-VI Dict
- Lượn, uốn.động từEN-VI Dict
- Bọc, choàng.động từEN-VI Dict
- Quay; trục lên bằng cách quay.động từEN-VI Dict
- Lên dây (đồng hồ).động từEN-VI Dict
- Quấn dây.động từEN-VI Dict
- Quấn lại, cuộn lại (con rắn...).động từEN-VI Dict
- Quanh co, uốn khúc.động từEN-VI Dict
- Vênh (tấm ván).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The north wind blew very hard last night.
-
The boat moved slowly down the wind.
-
They traveled to the four winds.
-
He lost his wind after running fast.
-
I got wind of their secret plan.