TanroDictionary

winder

/ˈwaɪndə(r)/

Anh
0

winder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi); Cây quấn; Nút lên dây (đồng hồ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cuốn chỉ (sợi); máy cuốn chỉ (sợi).danh từEN-VI Dict
  2. Cây quấn.danh từEN-VI Dict
  3. Nút lên dây (đồng hồ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The winder spun the yarn quickly.

  2. A winder led up to the attic.

  3. He turned the winder on his watch.