Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của windsurfđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He windsurfed across the bay yesterday.
/ˈwɪndsɜːft/
windsurfed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của windsurf.
He windsurfed across the bay yesterday.