TanroDictionary

winter

/ˈwɪntə(r)/

Anh
0

winter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mùa đông; Năm, tuổi; Lúc tuổi già.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mùa đông.danh từEN-VI Dict
  2. Năm, tuổi.danh từEN-VI Dict
  3. Lúc tuổi già.danh từEN-VI Dict
  4. Trú đông, tránh rét.động từEN-VI Dict
  5. Qua đông (cây cỏ... ).động từEN-VI Dict
  6. Đưa đi trú đông; đưa đi ăn cỏ để tránh rét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lake is very beautiful in winter.

  2. He is only ten winter old.

  3. In winter, he walks more slowly.

  4. It is already the winter season in many places.

  5. Birds often winter in the warmer southern lands.