Nghĩa tiếng Việt
- Khôn, khôn ngoan.tính từEN-VI Dict
- Có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt.tính từEN-VI Dict
- Thông thạo.tính từEN-VI Dict
- Uyên bác.tính từEN-VI Dict
- , (từ lóng) láu, ma lanh, tài xoay.tính từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) bạo dạn hn, mạnh dạn hn.động từEN-VI Dict
- Tỉnh ngộ, biết lầm, khôn ra hn.động từEN-VI Dict
- Cách, lối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave wise advice to the class.
-
The old man gave me a wise wink.
-
He tried to look wise during the meeting.
-
A wise man always thinks before he speaks.
-
That guy acts like a real wise guy.