TanroDictionary Sổ từ

wisewoman

/ˈwɑɪzˌwʊmən/

Anh
0

wisewoman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mụ phù thủy; bà cốt; Bà lang; bà đỡ; bà mụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụ phù thủy; bà cốt.danh từEN-VI Dict
  2. Bà lang; bà đỡ; bà mụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wisewoman mixed herbs for the sick child.

  2. The wisewoman helped with the baby's delivery.